Bảng tra cứu mệnh ngũ hành theo năm sinh

Rate this item
(0 votes)
21 April

Trong Triết Học cổ Trung Hoa, tất cả vạn vật đều phát sinh từ 5 nguyên tố cơ bản và phải luôn luôn trải qua năm trạng thái được gọi là: Mộc, Hỏa, Thổ, Kim và Thủy. Năm trạng thái này gọi là Ngũ hành. Ngũ hành chính là sự tương tác và quan hệ của vạn vật. Tồn tại trong Ngũ hành có hai nguyên lý cơ bản: Tương Sinh và Tương Khắc

Ngũ hành tương sinh: 
Mộc sinh Hỏa sinh Thổ sinh Kim sinh Thủy sinh Mộc 
Tương Sinh là mối quan hệ hỗ trợ lẫn nhau, giúp đỡ nhau cùng phát triển. Trong luật tương sinh của ngũ hành còn bao hàm ý nữa là hành nào cũng có quan hệ trên hai phương diện: cái sinh ra nó và cái nó sinh ra.

Ngũ hành tương khắc: 
Mộc khắc Thổ khắc Thủy khắc Hỏa khắc Kim khắc Mộc 
Tương khắc có nghĩa là áp chế lẫn nhau. Trong tương khắc, mỗi hành cũng lại có hai mối quan hệ: cái khắc nó và cái nó khắc. Hiện tượng tương sinh, tương khắc không tồn tại độc lập với nhau. Trong tương khắc đã có mầm mống của tương sinh, trong tương sinh đã có mầm mống của tương khắc. Do đó vạn vật luôn luôn tồn tại và phát triển. 

Năm

Năm âm lịch

Ngũ hành

Giải nghĩa

Mệnh nam

Mệnh nữ

1905 

Ất Tỵ 

Phú Đăng Hỏa 

Lửa đèn to 

Khôn Thổ 

Khảm Thuỷ 

1906 

Bính Ngọ 

Thiên Hà Thủy 

Nước trên trời 

Tốn Mộc 

Khôn Thổ 

1907 

Đinh Mùi 

Thiên Hà Thủy 

Nước trên trời 

Chấn Mộc 

Chấn Mộc 

1908 

Mậu Thân 

Đại Trạch Thổ 

Đất nền nhà 

Khôn Thổ 

Tốn Mộc 

1909 

Kỷ Dậu 

Đại Trạch Thổ 

Đất nền nhà 

Khảm Thuỷ 

Khôn Thổ 

1910 

Canh Tuất 

Thoa Xuyến Kim 

Vàng trang sức 

Ly Hoả 

Càn Kim 

1911 

Tân Hợi 

Thoa Xuyến Kim 

Vàng trang sức 

Cấn Thổ 

Đoài Kim 

1912 

Nhâm Tý 

Tang Đố Mộc 

Gỗ cây dâu 

Đoài Kim 

Cấn Thổ 

1913 

Quý Sửu 

Tang Đố Mộc 

Gỗ cây dâu 

Càn Kim 

Ly Hoả 

1914 

Giáp Dần 

Đại Khe Thủy 

Nước khe lớn 

Khôn Thổ 

Khảm Thuỷ 

1915 

Ất Mão 

Đại Khe Thủy 

Nước khe lớn 

Tốn Mộc 

Khôn Thổ 

1916 

Bính Thìn 

Sa Trung Thổ 

Đất pha cát 

Chấn Mộc 

Chấn Mộc 

1917 

Đinh Tỵ 

Sa Trung Thổ 

Đất pha cát 

Khôn Thổ 

Tốn Mộc 

1918 

Mậu Ngọ 

Thiên Thượng Hỏa 

Lửa trên trời 

Khảm Thuỷ 

Khôn Thổ 

1919 

Kỷ Mùi 

Thiên Thượng Hỏa 

Lửa trên trời 

Ly Hoả 

Càn Kim 

1920 

Canh Thân 

Thạch Lựu Mộc 

Gỗ cây lựu 

Cấn Thổ 

Đoài Kim 

1921 

Tân Dậu 

Thạch Lựu Mộc 

Gỗ cây lựu 

Đoài Kim 

Cấn Thổ 

1922 

Nhâm Tuất 

Đại Hải Thủy 

Nước biển lớn 

Càn Kim 

Ly Hoả 

1923 

Quý Hợi 

Đại Hải Thủy 

Nước biển lớn 

Khôn Thổ 

Khảm Thuỷ 

1924 

Giáp Tý 

Hải Trung Kim 

Vàng trong biển 

Tốn Mộc 

Khôn Thổ 

1925 

Ất Sửu 

Hải Trung Kim 

Vàng trong biển 

Chấn Mộc 

Chấn Mộc 

1926 

Bính Dần 

Lư Trung Hỏa 

Lửa trong lò 

Khôn Thổ 

Tốn Mộc 

1927 

Đinh Mão 

Lư Trung Hỏa 

Lửa trong lò 

Khảm Thuỷ 

Khôn Thổ 

1928 

Mậu Thìn 

Đại Lâm Mộc 

Gỗ rừng già 

Ly Hoả 

Càn Kim 

1929 

Kỷ Tỵ 

Đại Lâm Mộc 

Gỗ rừng già 

Cấn Thổ 

Đoài Kim 

1930 

Canh Ngọ 

Lộ Bàng Thổ 

Đất đường đi 

Đoài Kim 

Cấn Thổ 

1931 

Tân Mùi 

Lộ Bàng Thổ 

Đất đường đi 

Càn Kim 

Ly Hoả 

1932 

Nhâm Thân 

Kiếm Phong Kim 

Vàng mũi kiếm 

Khôn Thổ 

Khảm Thuỷ 

1933 

Quý Dậu 

Kiếm Phong Kim 

Vàng mũi kiếm 

Tốn Mộc 

Khôn Thổ 

1934 

Giáp Tuất 

Sơn Đầu Hỏa 

Lửa trên núi 

Chấn Mộc 

Chấn Mộc 

1935 

Ất Hợi 

Sơn Đầu Hỏa 

Lửa trên núi 

Khôn Thổ 

Tốn Mộc 

1936 

Bính Tý 

Giảm Hạ Thủy 

Nước cuối khe 

Khảm Thuỷ 

Khôn Thổ 

1937 

Đinh Sửu 

Giảm Hạ Thủy 

Nước cuối khe 

Ly Hoả 

Càn Kim 

1938 

Mậu Dần 

Thành Đầu Thổ 

Đất trên thành 

Cấn Thổ 

Đoài Kim 

1939 

Kỷ Mão 

Thành Đầu Thổ 

Đất trên thành 

Đoài Kim 

Cấn Thổ 

1940 

Canh Thìn 

Bạch Lạp Kim 

Vàng chân đèn 

Càn Kim 

Ly Hoả 

1941 

Tân Tỵ 

Bạch Lạp Kim 

Vàng chân đèn 

Khôn Thổ 

Khảm Thuỷ 

1942 

Nhâm Ngọ 

Dương Liễu Mộc 

Gỗ cây dương 

Tốn Mộc 

Khôn Thổ 

1943 

Quý Mùi 

Dương Liễu Mộc 

Gỗ cây dương 

Chấn Mộc 

Chấn Mộc 

1944 

Giáp Thân 

Tuyền Trung Thủy 

Nước trong suối 

Khôn Thổ 

Tốn Mộc 

1945 

Ất Dậu 

Tuyền Trung Thủy 

Nước trong suối 

Khảm Thuỷ 

Khôn Thổ 

1946 

Bính Tuất 

Ốc Thượng Thổ 

Đất nóc nhà 

Ly Hoả 

Càn Kim 

1947 

Đinh Hợi 

Ốc Thượng Thổ 

Đất nóc nhà 

Cấn Thổ 

Đoài Kim 

1948 

Mậu Tý 

Thích Lịch Hỏa 

Lửa sấm sét 

Đoài Kim 

Cấn Thổ 

1949 

Kỷ Sửu 

Thích Lịch Hỏa 

Lửa sấm sét 

Càn Kim 

Ly Hoả 

1950 

Canh Dần 

Tùng Bách Mộc 

Gỗ tùng bách 

Khôn Thổ 

Khảm Thuỷ 

1951 

Tân Mão 

Tùng Bách Mộc 

Gỗ tùng bách 

Tốn Mộc 

Khôn Thổ 

1952 

Nhâm Thìn 

Trường Lưu Thủy 

Nước chảy mạnh 

Chấn Mộc 

Chấn Mộc 

1953 

Quý Tỵ 

Trường Lưu Thủy 

Nước chảy mạnh 

Khôn Thổ 

Tốn Mộc 

1954 

Giáp Ngọ 

Sa Trung Kim 

Vàng trong cát 

Khảm Thuỷ 

Khôn Thổ 

1955 

Ất Mùi 

Sa Trung Kim 

Vàng trong cát 

Ly Hoả 

Càn Kim 

1956 

Bính Thân 

Sơn Hạ Hỏa 

Lửa trên núi 

Cấn Thổ 

Đoài Kim 

1957 

Đinh Dậu 

Sơn Hạ Hỏa 

Lửa trên núi 

Đoài Kim 

Cấn Thổ 

1958 

Mậu Tuất 

Bình Địa Mộc 

Gỗ đồng bằng 

Càn Kim 

Ly Hoả 

1959 

Kỷ Hợi 

Bình Địa Mộc 

Gỗ đồng bằng 

Khôn Thổ 

Khảm Thuỷ 

1960 

Canh Tý 

Bích Thượng Thổ 

Đất tò vò 

Tốn Mộc 

Khôn Thổ 

1961 

Tân Sửu 

Bích Thượng Thổ 

Đất tò vò 

Chấn Mộc 

Chấn Mộc 

1962 

Nhâm Dần 

Kim Bạch Kim 

Vàng pha bạc 

Khôn Thổ 

Tốn Mộc 

1963 

Quý Mão 

Kim Bạch Kim 

Vàng pha bạc 

Khảm Thuỷ 

Khôn Thổ 

1964 

Giáp Thìn 

Phú Đăng Hỏa 

Lửa đèn to 

Ly Hoả 

Càn Kim 

1965 

Ất Tỵ 

Phú Đăng Hỏa 

Lửa đèn to 

Cấn Thổ 

Đoài Kim 

1966 

Bính Ngọ 

Thiên Hà Thủy 

Nước trên trời 

Đoài Kim 

Cấn Thổ 

1967 

Đinh Mùi 

Thiên Hà Thủy 

Nước trên trời 

Càn Kim 

Ly Hoả 

1968 

Mậu Thân 

Đại Trạch Thổ 

Đất nền nhà 

Khôn Thổ 

Khảm Thuỷ 

1969 

Kỷ Dậu 

Đại Trạch Thổ 

Đất nền nhà 

Tốn Mộc 

Khôn Thổ 

1970 

Canh Tuất 

Thoa Xuyến Kim 

Vàng trang sức 

Chấn Mộc 

Chấn Mộc 

1971 

Tân Hợi 

Thoa Xuyến Kim 

Vàng trang sức 

Khôn Thổ 

Tốn Mộc 

1972 

Nhâm Tý 

Tang Đố Mộc 

Gỗ cây dâu 

Khảm Thuỷ 

Khôn Thổ 

1973 

Quý Sửu 

Tang Đố Mộc 

Gỗ cây dâu 

Ly Hoả 

Càn Kim 

1974 

Giáp Dần 

Đại Khe Thủy 

Nước khe lớn 

Cấn Thổ 

Đoài Kim 

1975 

Ất Mão 

Đại Khe Thủy 

Nước khe lớn 

Đoài Kim 

Cấn Thổ 

1976 

Bính Thìn 

Sa Trung Thổ 

Đất pha cát 

Càn Kim 

Ly Hoả 

1977 

Đinh Tỵ 

Sa Trung Thổ 

Đất pha cát 

Khôn Thổ 

Khảm Thuỷ 

1978 

Mậu Ngọ 

Thiên Thượng Hỏa 

Lửa trên trời 

Tốn Mộc 

Khôn Thổ 

1979 

Kỷ Mùi 

Thiên Thượng Hỏa 

Lửa trên trời 

Chấn Mộc 

Chấn Mộc 

1980 

Canh Thân 

Thạch Lựu Mộc 

Gỗ cây lựu 

Khôn Thổ 

Tốn Mộc 

1981 

Tân Dậu 

Thạch Lựu Mộc 

Gỗ cây lựu 

Khảm Thuỷ 

Khôn Thổ 

1982 

Nhâm Tuất 

Đại Hải Thủy 

Nước biển lớn 

Ly Hoả 

Càn Kim 

1983 

Quý Hợi 

Đại Hải Thủy 

Nước biển lớn 

Cấn Thổ 

Đoài Kim 

1984 

Giáp Tý 

Hải Trung Kim 

Vàng trong biển 

Đoài Kim 

Cấn Thổ 

1985 

Ất Sửu 

Hải Trung Kim 

Vàng trong biển 

Càn Kim 

Ly Hoả 

1986 

Bính Dần 

Lư Trung Hỏa 

Lửa trong lò 

Khôn Thổ 

Khảm Thuỷ 

1987 

Đinh Mão 

Lư Trung Hỏa 

Lửa trong lò 

Tốn Mộc 

Khôn Thổ 

1988 

Mậu Thìn 

Đại Lâm Mộc 

Gỗ rừng già 

Chấn Mộc 

Chấn Mộc 

1989 

Kỷ Tỵ 

Đại Lâm Mộc 

Gỗ rừng già 

Khôn Thổ 

Tốn Mộc 

1990 

Canh Ngọ 

Lộ Bàng Thổ 

Đất đường đi 

Khảm Thuỷ 

Khôn Thổ 

1991 

Tân Mùi 

Lộ Bàng Thổ 

Đất đường đi 

Ly Hoả 

Càn Kim 

1992 

Nhâm Thân 

Kiếm Phong Kim 

Vàng mũi kiếm 

Cấn Thổ 

Đoài Kim 

1993 

Quý Dậu 

Kiếm Phong Kim 

Vàng mũi kiếm 

Đoài Kim 

Cấn Thổ 

1994 

Giáp Tuất 

Sơn Đầu Hỏa 

Lửa trên núi 

Càn Kim 

Ly Hoả 

1995 

Ất Hợi 

Sơn Đầu Hỏa 

Lửa trên núi 

Khôn Thổ 

Khảm Thuỷ 

1996 

Bính Tý 

Giảm Hạ Thủy 

Nước cuối khe 

Tốn Mộc 

Khôn Thổ 

1997 

Đinh Sửu 

Giảm Hạ Thủy 

Nước cuối khe 

Chấn Mộc 

Chấn Mộc 

1998 

Mậu Dần 

Thành Đầu Thổ 

Đất trên thành 

Khôn Thổ 

Tốn Mộc 

1999 

Kỷ Mão 

Thành Đầu Thổ 

Đất trên thành 

Khảm Thuỷ 

Khôn Thổ 

2000 

Canh Thìn 

Bạch Lạp Kim 

Vàng chân đèn 

Ly Hoả 

Càn Kim 

2001 

Tân Tỵ 

Bạch Lạp Kim 

Vàng chân đèn 

Cấn Thổ 

Đoài Kim 

2002 

Nhâm Ngọ 

Dương Liễu Mộc 

Gỗ cây dương 

Đoài Kim 

Cấn Thổ 

2003 

Quý Mùi 

Dương Liễu Mộc 

Gỗ cây dương 

Càn Kim 

Ly Hoả 

2004 

Giáp Thân 

Tuyền Trung Thủy 

Nước trong suối 

Khôn Thổ 

Khảm Thuỷ 

2005 

Ất Dậu 

Tuyền Trung Thủy 

Nước trong suối 

Tốn Mộc 

Khôn Thổ 

2006 

Bính Tuất 

Ốc Thượng Thổ 

Đất nóc nhà 

Chấn Mộc 

Chấn Mộc 

2007 

Đinh Hợi 

Ốc Thượng Thổ 

Đất nóc nhà 

Khôn Thổ 

Tốn Mộc 

2008 

Mậu Tý 

Thích Lịch Hỏa 

Lửa sấm sét 

Khảm Thuỷ 

Khôn Thổ 

2009 

Kỷ Sửu 

Thích Lịch Hỏa 

Lửa sấm sét 

Ly Hoả 

Càn Kim 

2010 

Canh Dần 

Tùng Bách Mộc 

Gỗ tùng bách 

Cấn Thổ 

Đoài Kim 

2011 

Tân Mão 

Tùng Bách Mộc 

Gỗ tùng bách 

Đoài Kim 

Cấn Thổ 

2012 

Nhâm Thìn 

Trường Lưu Thủy 

Nước chảy mạnh 

Càn Kim 

Ly Hoả 

2013 

Quý Tỵ 

Trường Lưu Thủy 

Nước chảy mạnh 

Khôn Thổ 

Khảm Thuỷ 

2014 

Giáp Ngọ 

Sa Trung Kim 

Vàng trong cát 

Tốn Mộc 

Khôn Thổ 

2015 

Ất Mùi 

Sa Trung Kim 

Vàng trong cát 

Chấn Mộc 

Chấn Mộc 

2016 

Bính Thân 

Sơn Hạ Hỏa 

Lửa trên núi 

Khôn Thổ 

Tốn Mộc 

2017 

Đinh Dậu 

Sơn Hạ Hỏa 

Lửa trên núi 

Khảm Thuỷ 

Khôn Thổ 

2018 

Mậu Tuất 

Bình Địa Mộc 

Gỗ đồng bằng 

Ly Hoả 

Càn Kim 

 

Nguồn: http://weddingplanner.vn/cam-nang/phong-tuc-a-le-nghi/phong-thuy-trong-dam-cuoi/item/124-bang-tra-cung-mang-ngu-hanh-theo-nam-thang.html

Read 2718 times Last modified on Monday, 21 April 2014 03:29